Looking up...
She neglected her health after the accident.
Cô ấy bỏ quên sức khỏe sau tai nạn.
Không chăm sóc, bỏ quên, không quan tâm đến việc gì
He neglected his duties as a manager.
Anh ta bỏ quên nhiệm vụ của mình như một quản lý.
Thường dùng để chỉ việc bỏ quên hoặc không quan tâm đến việc gì đó, có thể là trách nhiệm, sức khỏe, hoặc mối quan hệ.
Từ 'neglect' thường dùng để chỉ việc bỏ quên hoặc không quan tâm đến việc gì đó, có thể là trách nhiệm, sức khỏe, hoặc mối quan hệ.
Từ 'neglect' thường mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ việc bỏ quên hoặc không quan tâm đến việc gì đó, có thể dẫn đến hậu quả xấu.
Từ gốc Latin 'neglegere' (bỏ qua, không quan tâm).
Từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ việc bỏ quên hoặc không quan tâm đến việc gì đó, có thể dẫn đến hậu quả xấu.