coast
bờ biểnWe walked along the coast.
Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.
trang trọng
Vùng đất dọc bờ biển, nơi đất liền gặp biển.
The coast of Vietnam stretches over 3,000 kilometers.
Bờ biển của Việt Nam kéo dài hơn 3.000 km.
Thường đi kèm với các cụm từ như "coast line", "coast guard".
thông thường
Di chuyển trên mặt nước mà không dùng động cơ, thường vì gió hoặc dòng chảy.
The sailboat coasted across the lake.
Chiếc thuyền buồm lướt nhẹ qua hồ.
Dùng với các từ chỉ phương tiện như "boat", "sailboat".
Cụm từ kết hợp
Từ Điển Anh Việt