Looking up...
My brother and I share the same room.
Anh trai tôi và tôi chia sẻ cùng một phòng.
Con trai cùng cha mẹ với một người khác.
She has two brothers and one sister.
Cô ấy có hai anh trai và một chị gái.
Từ này thường dùng để chỉ anh trai cùng cha mẹ, nhưng cũng có thể dùng để chỉ anh trai khác cha mẹ (anh trai nuôi).
Từ 'brother' thường dùng để chỉ anh trai cùng cha mẹ, nhưng cũng có thể dùng để chỉ anh trai khác cha mẹ (anh trai nuôi).
Từ gốc tiếng Anh cổ 'brōþor', có nghĩa là 'con trai cùng cha mẹ'.
Trong tiếng Anh, từ 'brother' thường dùng để chỉ anh trai cùng cha mẹ, nhưng cũng có thể dùng để chỉ anh trai khác cha mẹ (anh trai nuôi). Trong tiếng Việt, từ 'anh trai' có nghĩa tương tự.