irse

/ˈiɾ.se/
đi đi

Me voy a casa porque estoy cansado.

Tôi đi về nhà vì mệt mỏi.


thông thường

Đi đi, rời khỏi một nơi

Es hora de irse a la cama.

Đã đến giờ đi ngủ.

No quiero irme de la fiesta tan pronto.

Tôi không muốn đi khỏi bữa tiệc quá sớm.

Thường dùng để nói về việc rời khỏi một nơi hoặc kết thúc một hoạt động.

Cụm từ kết hợp

irse deđi khỏiirse ađi đến

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

irse por las ramasthành ngữ
nói vòng vo, không nói thẳng

Mẹo hay

Sử dụng 'irse'

Giống như 'venirse' hoặc 'ponerse', 'irse' là động từ phản thân, nghĩa là hành động tự ý.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latinh 'ire' (đi) kết hợp với 'se' (tự động) để tạo thành động từ phản thân.

Ghi chú sử dụng

Dùng để diễn tả hành động tự ý rời đi, thường không cần đối tượng trực tiếp.

Phân tích từ

ir
đi
root
+
se
tự
reflexive pronoun
Từ Điển Tây Ban Nha Việt