typically
thường thườngShe typically wakes up at 7 AM every morning.
Cô ấy thường thường thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Thường xuyên hoặc theo một cách thông thường, theo một cách mà thường xảy ra.
In this region, it typically rains during the summer.
Ở khu vực này, thường thường mưa vào mùa hè.
He typically arrives late to meetings.
Anh ấy thường thường đến muộn các cuộc họp.
Thường dùng để mô tả hành vi hoặc sự kiện xảy ra theo một cách thông thường hoặc thường xuyên.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng 'typically' với động từ
Thường được sử dụng với động từ để mô tả hành vi hoặc sự kiện xảy ra theo một cách thông thường.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Anh 'typical' + hậu tố '-ly' (tạo thành từ副词). 'Typical' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'typicus', có nghĩa là 'đặc trưng'.
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng để mô tả hành vi, sự kiện hoặc đặc điểm xảy ra theo một cách thông thường hoặc thường xuyên. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức và không chính thức.