Looking up...
Cuộn, xoay tròn, hoặc di chuyển bằng cách xoay.
He rolled the dice and got a six.
Anh ấy lăn xúc xắc và ra số sáu.
Dùng cho hành động cuộn vật thể tròn hoặc xoay.
Đánh tròn, làm cho tròn.
She rolled the dough into a ball.
Cô ấy đánh tròn bột thành hình cầu.
Dùng trong nấu nướng hoặc làm đồ thủ công.
Di chuyển bằng cách xoay, như xe lăn.
The baby rolled over for the first time.
Em bé lăn đầu tiên.
Dùng cho động vật hoặc vật thể di chuyển bằng cách xoay.
Lăn, di chuyển bằng cách xoay.
The car rolled down the hill.
Xe lăn xuống dốc.
Dùng cho xe hoặc vật thể di chuyển tự do.
Cuộn, xoay tròn, hoặc di chuyển bằng cách xoay.
He rolled his eyes in frustration.
Anh ấy lăn mắt trong sự tức giận.
Dùng cho hành động lăn mắt hoặc di chuyển nhanh.
Từ 'roll' có nhiều nghĩa khác nhau, nên cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
Từ 'roll' có nhiều nghĩa khác nhau, nên cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
Từ gốc tiếng Anh 'roll' có nghĩa là 'cuộn' hoặc 'xoay'.
Từ 'roll' có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh, bao gồm cuộn, xoay, lăn, hoặc đánh tròn.