Looking up...
Tính chất trong trắng, không bị ô nhiễm hoặc không có tạp chất.
The purity of the water is essential for drinking.
Sự trong trắng của nước là rất quan trọng đối với việc uống.
Thường dùng để mô tả chất lượng của một vật chất hoặc môi trường.
Tính chất tinh khiết, không bị hư hỏng hoặc bị ảnh hưởng.
Her purity of heart was evident in her actions.
Tính trong trắng của trái tim cô ấy được thể hiện qua hành động của cô.
Dùng để mô tả tính cách hoặc tính chất tinh khiết của một người hoặc vật.
Từ 'purity' thường dùng để mô tả sự trong trắng của vật chất hoặc tính cách của người.
'Purity' là danh từ, trong khi 'pure' là tính từ.
Từ gốc Latin 'purus' có nghĩa là 'trong trắng, tinh khiết'.
Từ này thường dùng để mô tả chất lượng của một vật chất hoặc tính cách của một người.