Looking up...
Người huấn luyện đội tuyển quốc gia, chịu trách nhiệm về chiến thuật, huấn luyện và phát triển của đội tuyển thể thao đại diện cho một quốc gia.
The national team coach analyzed the opponent's tactics before the match.
Huấn luyện viên đội tuyển quốc gia đã phân tích chiến thuật của đối thủ trước trận đấu.
Thường được gọi tắt là 'HLV' trong tiếng Việt.
Trong tiếng Việt, từ 'huấn luyện viên' được sử dụng rộng rãi hơn 'coach' khi nói về đội tuyển quốc gia.
Ghi 'huấn luyện viên' với dấu phẩy và không viết tắt khi đầu tiên.
Từ ghép từ 'national' (quốc gia) và 'team coach' (huấn luyện viên đội).
Trong tiếng Việt, từ này thường được gọi tắt là 'HLV' khi nói về đội tuyển quốc gia.