Looking up...
Thời gian không có việc gì phải làm, thường dùng để làm những việc vui hoặc học hỏi.
She practices painting in her spare time.
Cô ấy tập vẽ trong thời gian rảnh rỗi.
He volunteers at the animal shelter in his spare time.
Anh ấy làm tình nguyện tại trại chó trong thời gian rảnh rỗi.
Thường dùng để chỉ những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí.
Dùng cho những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí, không dùng cho việc làm việc.
Thành ngữ tiếng Anh dùng để chỉ thời gian không có việc gì phải làm.
Thường dùng để nói về những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí mà người ta làm khi không có việc gì phải làm.