Looking up...
She felt exhausted after the long hike.
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi sau chuyến đi bộ dài.
Cảm giác kiệt sức, không còn năng lượng; rất mệt.
He was completely exhausted by the night shift.
Anh ấy hoàn toàn mệt mỏi vì ca đêm.
Có thể dùng cho cả mệt thể chất và mệt tinh thần.
Thường dùng "exhausted after" để chỉ nguyên nhân gây mệt, ví dụ: "exhausted after running".
Từ tiếng Latin "exhaustus", quá khứ phân từ của "exhaurire" (rút ra, làm cạn).
Dùng để mô tả mức độ mệt cực độ, thường kèm theo các từ chỉ nguyên nhân như "after", "by".