Looking up...
Hạt của nhiều loại cây trong họ đậu (Fabaceae), thường được sử dụng làm thực phẩm.
Black beans are a staple in many Latin American dishes.
Đậu đen là một món ăn chính trong nhiều món ăn của Mỹ Latinh.
Từ 'bean' thường dùng để chỉ hạt đậu khi được sử dụng trong ẩm thực.
Một loại thực phẩm được làm từ hạt đậu, có thể là tươi, khô, hoặc chế biến.
He loves eating baked beans with toast.
Anh ấy thích ăn đậu nướng kèm bánh mì.
Trong tiếng Anh, 'bean' cũng có thể chỉ đến các món ăn được làm từ đậu.
Lưu ý rằng 'bean' thường dùng để chỉ hạt đậu, nhưng cũng có thể dùng để chỉ các loại hạt khác như hạt cà phê.
'Bean' thường dùng ở số ít, còn 'beans' dùng ở số nhiều hoặc để chỉ món ăn.
Từ tiếng Anh 'bean' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'bēan', có liên quan đến từ tiếng Đức 'Bohne' và tiếng Hà Lan 'boon'.
Từ 'bean' thường dùng để chỉ hạt đậu khi được sử dụng trong ẩm thực, nhưng cũng có thể dùng để chỉ các loại hạt khác như hạt cà phê.