Looking up...
She was accompanied by her friends to the concert.
Cô ấy được bạn bè đi kèm theo đến buổi hòa nhạc.
Đi cùng với ai đó hoặc đi kèm theo ai đó.
The child was accompanied by his parents to school.
Em bé được cha mẹ đi kèm theo đến trường.
Thường dùng để chỉ sự đi cùng hoặc đi kèm theo một người khác, đặc biệt là khi có sự bảo vệ hoặc hỗ trợ.
Kèm theo, đi cùng với một vật hoặc một điều gì đó.
The letter was accompanied by a gift.
Bức thư kèm theo một món quà.
Dùng để mô tả sự đi kèm theo của một vật hoặc một điều gì đó với một vật khác.
Từ 'accompanied' thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc mô tả sự đi cùng với ai đó, đặc biệt là khi có sự bảo vệ hoặc hỗ trợ.
Từ gốc Latin 'accompaniare', có nghĩa là 'đi cùng với'.
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc mô tả sự đi cùng hoặc đi kèm theo một người hoặc một vật.