Looking up...
他们决定分开生活。
Họ quyết định chia ra sống.
Tách rời, chia ra thành các phần riêng biệt
把这堆书分开整理。
Hãy chia ra và sắp xếp đống sách này.
Chia tay, kết thúc mối quan hệ
他们分开已经三年了。
Họ đã chia tay ba năm rồi.
Dùng '分开' cho việc tách rời vật lý hoặc chia tay, không dùng cho việc chia sẻ.
Từ '分' (chia) và '开' (mở, tách) kết hợp để tạo thành ý nghĩa 'chia ra'.
Thường dùng để chỉ tách rời vật lý hoặc kết thúc mối quan hệ.