/la mɔʁta.lite də l‿am/
phrasesự chết của linh hồn
/la meˈte.o/
phrasethời tiết
/la me.te.o ɛ kap.ʁi.sjøz/
phrasethời tiết thay đổi nhanh
/la nɥi a.pɔʁt kɔ̃.sɛj/
phraseđêm mang đến lời khuyên
/la nɥi dɔ̃ kɔ̃sɛj/
phraseđêm cho lời khuyên
/la nɥi ɛ bɔn kɔ̃sɛjɛʁ/
phraseđêm là thầy dạy tốt
/la nɥi ɛ̃ bɔ̃ kɔ̃sje/
phraseđêm là thầy giáo tốt
/la nɥi pɔʁt kɔ̃sɛj/
proverbđêm dài có lời khuyên
/la pʁatʁik fɛ lə mɛtʁ/
proverbthực hành làm thầy
/la pʁatʁik mɛn a la mɛtʁɛz/
phrasethực hành làm cho thành thạo
/la pʁatʁik mɛn a la pɛʁfɛksjɔ̃/
proverbthực hành nhiều lần mới đạt đến sự hoàn hảo
/la pʁatʁik ʁɑ̃ paʁfɛ/
proverbthực hành làm cho hoàn hảo
/la ʁe.ɛ̃.kaʁ.na.sjɔ̃/
nounsự tái sinh
/la vi e.tɛʁ.nɛl/
noun phrasecuộc sống vĩnh cửu
/la.bœʁ/
nouncông việc vất vả
/lɛ.se/
verbđể lại, bỏ lại
/lə/
definite masculine singular articlengười/điều ấy
/lə bɔnœʁ nə s‿aʃɛt pa/
phrasehạnh phúc không thể mua được