聴く
nghe音楽を聴く
Nghe nhạc
trang trọngthông thường
Nghe, lắng nghe
先生の話を聴く
Nghe lời giáo viên nói
意見を聴く
Lắng nghe ý kiến
Dùng cho âm thanh, lời nói hoặc ý kiến
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng đúng đối tượng
聴く thường dùng cho âm thanh hoặc ý kiến, không dùng cho việc đọc văn bản
Quy tắc vàng
Hạn chế sử dụng
Trong tiếng Nhật hiện đại, 聴く thường được thay thế bằng 聞く trong nhiều trường hợp
Nguồn gốc từ
Từ Hán-Nôm '聽' có nghĩa là 'nghe', 'lắng nghe'
Ghi chú sử dụng
Dùng cho cả âm thanh và ý kiến, có thể là động từ chuyển hoặc bất qui tắc
Phân tích từ
聴
nghe
rootく
động từ bất qui tắc
suffixTừ Điển Nhật Việt