たまに
thỉnh thoảngたまにカフェで本を読むのが好きです
Tôi thích đọc sách tại quán cà phê thỉnh thoảng
thông thường
Thỉnh thoảng, đôi khi, không thường xuyên
たまに映画を見に行きます
Tôi thỉnh thoảng đi xem phim
彼はたまに怒ります
Anh ấy thỉnh thoảng nổi giận
Dùng để chỉ sự việc xảy ra không thường xuyên, không theo lịch trình cố định
Mẹo hay
Sử dụng đúng ngữ cảnh
Nên sử dụng 'たまに' khi muốn nhấn mạnh tính không thường xuyên của hành động
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các câu nói thông thường để mô tả hành động không thường xuyên xảy ra
Từ Điển Nhật Việt