Looking up...
おやじはまたビールを飲んでいる
Cha lại đang uống bia
Cha (người cha, thường dùng để chỉ cha của người nói hoặc cha của một người khác)
おやじの話を聞いてみて
Hãy nghe cha nói
おやじは昔はプロ野球選手だった
Cha trước đây là cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói về cha của chính mình hoặc cha của người khác. Có thể mang nghĩa khinh bỉ nếu dùng với người lạ.
Từ 'おやじ' thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói về cha của chính mình.
Từ này có thể mang nghĩa khinh bỉ nếu dùng với người lạ.
Từ 'おやじ' có nguồn gốc từ tiếng Nhật cổ, kết hợp từ 'おや' (người lớn) và 'やじ' (người đàn ông).
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói về cha của chính mình. Có thể mang nghĩa khinh bỉ nếu dùng với người lạ.