totally failed
thất bại hoàn toànThe project totally failed because of poor planning.
Dự án thất bại hoàn toàn vì kế hoạch kém.
thông thường
Thất bại hoàn toàn, không đạt được mục tiêu nào.
His attempt to negotiate totally failed.
Nỗ lực đàm phán của anh ta thất bại hoàn toàn.
Thường dùng để mô tả sự thất bại rõ rệt, không còn hy vọng nào.
Cụm từ kết hợp
totally failedthất bại hoàn toàn
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Thường dùng để mô tả sự thất bại rõ rệt, không còn hy vọng nào.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'totally' (hoàn toàn) và 'failed' (thất bại).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh thông thường để mô tả sự thất bại rõ rệt.
Phân tích từ
totally
hoàn toàn
adverbfailed
thất bại
verbTừ Điển Anh Việt