Looking up...
I enjoy drinking a cup of tea in the morning.
Tôi thích uống một ly trà vào buổi sáng.
Một loại đồ uống được làm từ lá của cây trà được ngâm trong nước nóng.
She offered me a cup of tea.
Cô ấy đã mời tôi một ly trà.
Trà có nhiều loại khác nhau như trà xanh, trà đen, trà ô long, và trà trắng.
Một loại thực vật có lá được sử dụng để làm đồ uống.
The tea plant is native to East Asia.
Cây trà có nguồn gốc từ Đông Á.
Trong khoa học, cây trà thuộc chi Camellia.
Trà có thể được uống với hoặc không có đường, và có thể được pha với sữa hoặc các loại gia vị khác.
Trà có chất lượng tốt thường được thu hoạch từ lá non và được chế biến cẩn thận để giữ lại hương vị và dinh dưỡng.
Từ tiếng Anh 'tea' có nguồn gốc từ tiếng Trung '茶' (chá) thông qua tiếng Bồ Đào Nha 'chá' và tiếng Hà Lan 'thee'.
Từ 'trà' trong tiếng Việt là một từ mượn từ tiếng Anh, nhưng nó đã được sử dụng rộng rãi và được hiểu rõ trong tiếng Việt.