Looking up...
She kept a tally of the votes.
Cô ấy ghi lại số điểm của các phiếu bầu.
số đếm, bản ghi số lượng được ghi lại bằng các dấu hoặc ghi chú
The manager kept a tally of daily sales.
Quản lý ghi lại số đếm doanh thu hằng ngày.
Thường dùng trong ngữ cảnh ghi chép nhanh, không chính thức.
đếm, ghi lại (số lượng) một cách liên tục
Please tally the number of participants.
Vui lòng đếm số người tham gia.
Khi dùng như động từ, thường đi kèm đối tượng trực tiếp.