possibly

/ˈpɒsəbli/
có thể

It might rain tomorrow, so possibly we should cancel the picnic.

Có thể mưa ngày mai, nên có thể chúng ta nên hủy picnic.


trang trọngthông thường

Từ dùng để chỉ khả năng hoặc sự có thể xảy ra của một sự việc.

She might possibly come to the party if she finishes her work early.

Cô ấy có thể sẽ đến bữa tiệc nếu cô ấy hoàn thành công việc sớm.

Thường dùng để nhấn mạnh khả năng xảy ra của một sự việc, thường đi kèm với động từ như 'might', 'could', hoặc 'may'.

Cụm từ kết hợp

possibly mightcó thể sẽpossibly couldcó thể có thểpossibly maycó thể có thể

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng 'possibly' trong câu hỏi

Bạn có thể dùng 'possibly' trong câu hỏi để hỏi về khả năng xảy ra của một sự việc, ví dụ: 'Could this possibly be true?'

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'possibly' bắt nguồn từ 'possible' (có thể) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nhấn mạnh khả năng xảy ra của một sự việc, thường đi kèm với động từ như 'might', 'could', hoặc 'may'.

Phân tích từ

possible
có thể
root
+
-ly
tính từ thành trạng từ
suffix
Từ Điển Anh Việt