plenty

/ˈplɛn.ti/
nhiều

There's plenty of time to finish the project.

Có nhiều thời gian để hoàn thành dự án.


thông thường

Số lượng lớn hoặc đủ để đáp ứng nhu cầu.

We have plenty of food for the party.

Chúng tôi có nhiều thức ăn cho bữa tiệc.

She has plenty of experience in this field.

Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

Thường dùng để chỉ số lượng lớn hoặc đủ để không cần thêm.

Cụm từ kết hợp

plenty ofnhiềuplenty to docó nhiều việc làm

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

plenty to go aroundcụm từ
đủ cho mọi người

Mẹo hay

Sử dụng với 'of'

Thường dùng với 'of' để chỉ số lượng lớn của một vật gì đó.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, bắt nguồn từ tiếng Pháp 'plenté' (số lượng lớn).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng với 'of' để chỉ số lượng lớn của một vật gì đó.

Từ Điển Anh Việt