pitfall

/ˈpɪt.fɔːl/
cạm bẫy

Be careful of the pitfalls of online shopping.

Hãy cẩn thận với các cạm bẫy của việc mua sắm trực tuyến.


trang trọng

Điểm yếu, rủi ro hoặc khó khăn không lường trước được trong một kế hoạch, dự án hoặc hành động.

The new policy has several pitfalls that need to be addressed.

Chính sách mới có một số cạm bẫy cần được giải quyết.

Thường dùng ở dạng số nhiều "pitfalls" khi nói về nhiều rủi ro.

Cụm từ kết hợp

pitfall ofcạm bẫy củaavoid pitfallstránh cạm bẫycommon pitfallscạm bẫy phổ biến
Từ Điển Anh Việt