normally
bình thườngShe normally wakes up at 7 AM.
Cô ấy thường thức dậy lúc 7 giờ sáng.
thông thường
Theo cách thông thường hoặc bình thường
He normally works from home.
Anh ấy thường làm việc từ nhà.
Dùng để mô tả hành vi hoặc tình huống xảy ra thường xuyên hoặc theo quy tắc thông thường.
Cụm từ kết hợp
normally dothường làmnormally happensthường xảy ra
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng 'normally'
Dùng 'normally' để mô tả hành vi hoặc tình huống xảy ra thường xuyên hoặc theo quy tắc thông thường.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Latin 'normalis' có nghĩa là 'tuân theo quy tắc'
Ghi chú sử dụng
Dùng để chỉ hành vi hoặc tình huống xảy ra theo quy tắc hoặc theo cách thông thường.
Từ Điển Anh Việt