Looking up...
She decided to join the club.
Cô ấy quyết định tham gia câu lạc bộ.
Tham gia một nhóm, hoạt động hoặc tổ chức.
He joined the team last month.
Anh ấy tham gia đội ngũ tháng trước.
Thường dùng để chỉ tham gia một nhóm hoặc hoạt động.
Kết nối hoặc hợp nhất với một cái gì đó.
The two companies decided to join forces.
Hai công ty quyết định hợp nhất lực lượng.
Dùng để chỉ sự kết hợp hoặc hợp nhất.
Bạn có thể dùng 'join' với các cụm từ như 'join in' hoặc 'join up' để chỉ tham gia một hoạt động hoặc nhóm.
Dùng 'join' khi bạn muốn nói về việc tham gia một nhóm hoặc hoạt động.
Từ gốc tiếng Anh 'join' có nghĩa là 'kết nối' hoặc 'tham gia'.
Thường dùng để chỉ tham gia một nhóm hoặc hoạt động. Có thể dùng với các cụm từ như 'join in' hoặc 'join up'.