in your spare time

/ɪn jʊər ˈspɛər taɪm/
trong thời gian rảnh rỗi

I like to read books in my spare time.

Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi.


thông thường

Thời gian không có việc gì phải làm, thường dùng để làm những việc vui hoặc học hỏi.

She practices painting in her spare time.

Cô ấy tập vẽ trong thời gian rảnh rỗi.

He volunteers at the animal shelter in his spare time.

Anh ấy làm tình nguyện tại trại chó trong thời gian rảnh rỗi.

Thường dùng để chỉ những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí.

Cụm từ kết hợp

spare time activityhoạt động giải tríspare time hobbysở thích trong thời gian rảnh

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

kill timecụm từ
giải trí để tránh chán
free timecụm từ
thời gian rảnh

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng cho những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí, không dùng cho việc làm việc.

Nguồn gốc từ

Thành ngữ tiếng Anh dùng để chỉ thời gian không có việc gì phải làm.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nói về những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí mà người ta làm khi không có việc gì phải làm.

Từ Điển Anh Việt