in your spare time
trong thời gian rảnh rỗiI like to read books in my spare time.
Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi.
thông thường
Thời gian không có việc gì phải làm, thường dùng để làm những việc vui hoặc học hỏi.
She practices painting in her spare time.
Cô ấy tập vẽ trong thời gian rảnh rỗi.
He volunteers at the animal shelter in his spare time.
Anh ấy làm tình nguyện tại trại chó trong thời gian rảnh rỗi.
Thường dùng để chỉ những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí.
Cụm từ kết hợp
spare time activityhoạt động giải tríspare time hobbysở thích trong thời gian rảnh
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng cho những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí, không dùng cho việc làm việc.
Nguồn gốc từ
Thành ngữ tiếng Anh dùng để chỉ thời gian không có việc gì phải làm.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để nói về những hoạt động tự nguyện hoặc giải trí mà người ta làm khi không có việc gì phải làm.
Từ Điển Anh Việt