Looking up...
He spent his idle hours reading books.
Anh ta đã dành những giờ rảnh rỗi để đọc sách.
Không làm việc, không có việc gì phải làm, rảnh rỗi.
The machine was idle for most of the day.
Máy đã không hoạt động trong phần lớn thời gian trong ngày.
Thường dùng để mô tả trạng thái không hoạt động hoặc không làm việc.
Không có mục đích hoặc giá trị, vô ích.
His idle threats didn't scare anyone.
Các lời đe dọa vô ích của anh ta không làm ai sợ hãi.
Dùng để mô tả hành động hoặc lời nói không có ý nghĩa thực tế.
Từ 'idle' thường dùng để mô tả trạng thái không hoạt động hoặc không làm việc, cũng có thể dùng để mô tả hành động hoặc lời nói vô ích.
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thông tục hoặc không chính thức, không nên dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc.
Từ gốc tiếng Anh có nghĩa là 'rảnh rỗi' hoặc 'không hoạt động'.
Từ này thường dùng để mô tả trạng thái không hoạt động hoặc không làm việc, cũng có thể dùng để mô tả hành động hoặc lời nói vô ích.