Looking up...
Her expertise in artificial intelligence is unmatched.
Kỹ năng chuyên môn của cô ấy về trí tuệ nhân tạo không ai sánh bằng.
Kỹ năng, kiến thức hoặc kinh nghiệm chuyên sâu trong một lĩnh vực cụ thể.
The company values his expertise in renewable energy.
Công ty rất trọng trọng kiến thức chuyên môn của anh ấy về năng lượng tái tạo.
She gained expertise in data science through years of research.
Cô ấy đã có được chuyên môn về khoa học dữ liệu sau nhiều năm nghiên cứu.
Thường dùng để chỉ khả năng chuyên sâu của một người trong một lĩnh vực nhất định.
Từ này thường dùng để chỉ khả năng chuyên sâu của một người trong một lĩnh vực nhất định, không dùng để chỉ kiến thức chung.
Expertise không dùng để chỉ kiến thức chung mà chỉ dùng để chỉ chuyên môn sâu sắc trong một lĩnh vực cụ thể.
Từ gốc Latin 'expertus' (có kinh nghiệm) + hậu tố '-ise' (hành động, trạng thái).
Thường dùng để mô tả khả năng chuyên sâu của một người trong một lĩnh vực nhất định. Có thể dùng trong các lĩnh vực như y tế, công nghệ, kinh doanh, và nhiều lĩnh vực khác.