Looking up...
The new product exceeded expectations with its innovative features.
Sản phẩm mới vượt quá kỳ vọng với những tính năng sáng tạo của nó.
Đạt được kết quả tốt hơn so với kỳ vọng ban đầu.
Her performance in the competition exceeded expectations.
Hiệu suất của cô ấy trong cuộc thi vượt quá kỳ vọng.
Thường dùng để mô tả thành tích hoặc kết quả vượt trội so với dự kiến.
Câu này thường dùng để mô tả kết quả vượt trội trong các báo cáo, đánh giá hoặc đánh giá hiệu suất.
Câu này chỉ dùng khi kết quả tốt hơn kỳ vọng, không dùng khi kết quả xấu hơn.
Từ gốc tiếng Anh, 'exceed' có nghĩa là vượt qua, 'expectations' là kỳ vọng.
Thường dùng trong các ngữ cảnh chuyên nghiệp hoặc đánh giá kết quả.