Looking up...
Please check the entry requirements before applying.
Hãy kiểm tra các yêu cầu nhập học trước khi nộp đơn.
Một lần vào hoặc sự cho phép vào một nơi hoặc sự kiện.
The museum has a limited number of entries per day.
Bảo tàng chỉ cho phép một số lượng hạn chế người vào mỗi ngày.
Thường dùng để chỉ sự cho phép vào một nơi hoặc sự kiện.
Một mục trong một danh sách, từ điển, hoặc cơ sở dữ liệu.
Look up the word in the dictionary entry.
Tra từ trong mục từ điển.
Thường dùng trong ngữ cảnh của từ điển hoặc cơ sở dữ liệu.
Từ 'entry' thường dùng để chỉ sự cho phép vào hoặc một mục trong danh sách. Hãy sử dụng nó trong ngữ cảnh phù hợp.
Từ gốc Latin 'intrare' có nghĩa là 'vào'.
Từ 'entry' thường dùng để chỉ sự cho phép vào hoặc một mục trong danh sách.