Looking up...
Can you connect your phone to the Wi-Fi?
Bạn có thể kết nối điện thoại của mình với Wi-Fi không?
Kết nối, gắn kết, liên kết
The two cities are connected by a bridge.
Hai thành phố được kết nối bởi một cây cầu.
She felt a deep connection with nature.
Cô ấy cảm thấy một mối liên kết sâu sắc với thiên nhiên.
Có thể dùng với cả vật lý và tâm lý.
Kết nối (máy tính, thiết bị)
Connect your laptop to the projector.
Kết nối laptop của bạn với máy chiếu.
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
Dùng 'connect to' cho vật lý (kết nối với), 'connect with' cho tâm lý (kết nối với).
Từ gốc Latin 'connectere' (kết nối, gắn kết).
Có thể dùng với cả vật lý và tâm lý, cũng như trong lĩnh vực công nghệ.