Looking up...
Er hat einen Piks im Arm.
Anh ấy có một điểm tiêm trong tay.
Một điểm nhỏ, thường là từ việc tiêm hoặc châm.
Nach der Impfung hatte sie einen kleinen Piks am Arm.
Sau khi tiêm chủng, cô ấy có một điểm nhỏ trên tay.
Thường dùng để mô tả điểm từ tiêm hoặc châm.
Từ này thường dùng khi nói về tiêm chủng hoặc châm.
Từ gốc tiếng Đức, có nghĩa là 'điểm nhỏ' hoặc 'điểm tiêm'.
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc khi nói về tiêm chủng.