Looking up...
Chia sẻ, trao đổi hoặc tham gia vào một hoạt động với những người khác.
Er diskutiert gerne mit anderen über Politik.
Anh ấy thích thảo luận về chính trị với những người khác.
Sie arbeitet oft mit anderen im Team.
Cô ấy thường làm việc với những người khác trong nhóm.
Thường được sử dụng để chỉ sự tương tác hoặc hợp tác với những người khác.
Bạn có thể sử dụng 'mit anderen' để chỉ sự tương tác hoặc hợp tác với những người khác trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
Đảm bảo rằng bạn sử dụng 'mit anderen' trong các tình huống phù hợp, chẳng hạn như khi bạn muốn nói về việc chia sẻ hoặc làm việc với những người khác.
Từ "mit" (với) và "anderen" (người khác) kết hợp lại để chỉ sự tương tác hoặc hợp tác với những người khác.
Thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày để chỉ sự chia sẻ hoặc hợp tác với những người khác.