Loading...
Loading...
Một mình, độc lập, không có sự tham gia của người khác.
Er lebt allein in einer kleinen Wohnung.
Anh ấy sống một mình trong một căn hộ nhỏ.
Sie hat allein diese schwere Aufgabe bewältigt.
Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn đó một mình.
Thường dùng để mô tả tình trạng hoặc hành động của một người mà không có sự giúp đỡ của người khác.
Chỉ, duy nhất, không có gì khác.
Das allein ist nicht genug.
Điều đó một mình không đủ.
Allein durch harte Arbeit kannst du Erfolg haben.
Chỉ bằng cách làm việc chăm chỉ mà bạn mới có thể thành công.
Dùng để nhấn mạnh rằng một điều kiện hoặc hành động là duy nhất hoặc đủ để đạt được kết quả.
Bạn có thể sử dụng 'allein' để nhấn mạnh rằng một điều kiện hoặc hành động là duy nhất hoặc đủ để đạt được kết quả. Ví dụ: 'Allein durch harte Arbeit kannst du Erfolg haben.' (Chỉ bằng cách làm việc chăm chỉ mà bạn mới có thể thành công.)
Đảm bảo rằng bạn sử dụng 'allein' để mô tả tình trạng hoặc hành động của một người mà không có sự tham gia của người khác. Không sử dụng nó để mô tả tình trạng của nhiều người.
Từ gốc tiếng Đức, từ 'allein' có nguồn gốc từ tiếng Đức trung cổ 'alene', có nghĩa là 'độc lập' hoặc 'một mình'.
Từ 'allein' thường được sử dụng để mô tả tình trạng hoặc hành động của một người mà không có sự tham gia của người khác. Nó cũng có thể được sử dụng để nhấn mạnh rằng một điều kiện hoặc hành động là duy nhất hoặc đủ để đạt được kết quả.