Looking up...
Lass mich einfach ankommen lassen!
Đừng làm phiền tôi, hãy để tôi đến được!
Cho phép hoặc để cho ai đó đến một nơi mà không bị quấy rối hoặc bị ngăn cản.
Lass mich erstmal ankommen lassen, bevor du mir Fragen stellst.
Hãy để tôi đến được trước khi bạn hỏi tôi câu hỏi nào.
Er ließ sie nicht ankommen lassen, sondern redete sofort drauflos.
Anh ta không để cô ấy đến được mà ngay lập tức nói liền.
Thường dùng trong tình huống muốn có thời gian thích ứng hoặc không muốn bị quấy rối ngay lập tức.
Dùng khi bạn muốn có thời gian để thích ứng với một tình huống mới mà không bị quấy rối.
Không dùng để mô tả việc vật lý đến một nơi mà không bị ngăn cản.
Từ ghép từ động từ 'ankommen' (đến) và 'lassen' (để).
Thường dùng trong ngữ cảnh muốn được phép đến một nơi mà không bị quấy rối hoặc bị ngăn cản.