Loading...
Loading...
Đến, tới một nơi
Wir sind endlich in Berlin angekommen.
Chúng tôi cuối cùng đã đến Berlin.
Der Zug kommt um 15 Uhr an.
Chuyến tàu sẽ đến lúc 15 giờ.
Thường dùng với các phương tiện giao thông như xe hơi, tàu, máy bay.
Đạt được một mục tiêu hoặc kết quả
Er ist endlich mit seiner Arbeit angekommen.
Anh ấy cuối cùng đã hoàn thành công việc của mình.
Sie ist mit ihren Plänen angekommen.
Cô ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
Dùng để chỉ hoàn thành một việc gì đó hoặc đạt được một kết quả.
Khi nói về phương tiện giao thông, dùng 'ankommen' với 'mit' (với) và tên phương tiện.
Khi nói về nơi đến, dùng 'ankommen' với 'an' (đến) và tên nơi.
Từ gốc tiếng Đức, từ 'an' (tới) và 'kommen' (đến).
Thường dùng với các từ chỉ phương tiện giao thông hoặc mục tiêu.