Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 质子团

质子团

zhìzǐtuánÂm Hán-Việtchất tử đoàn
nhóm proton

这个分子中的质子团决定了它的酸性。

Nhóm proton trong phân tử này quyết định tính axit của nó.


chuyên ngành

Một nhóm proton (các hạt nhân nguyên tử có điện tích dương) trong một phân tử hoặc ion.

水分子中的质子团使其成为弱酸。

Nhóm proton trong phân tử nước làm cho nó trở thành một axit yếu.

Khái niệm này quan trọng trong hóa học vô cơ và hóa học hữu cơ.

Cụm từ kết hợp

质子团移动di chuyển nhóm proton质子团稳定性tính ổn định của nhóm proton

Từ đồng nghĩa

质子质子基团

Từ trái nghĩa

电子团

Nguồn gốc từ

Từ '质子' (proton) + '团' (nhóm) trong tiếng Trung, mô tả tập hợp proton trong hóa học.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các bài báo khoa học và giáo trình hóa học.

Phân tích từ

质子
proton
root
+
团
nhóm
suffix
Từ Điển Trung Việt
浏览更多Chinese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。