Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 能

能

néngÂm Hán-Việtnăng
có thể, khả năng

我能完成这个任务。

Tôi có thể hoàn thành nhiệm vụ này.


chung

Tính năng hoặc khả năng thực hiện một hành động hoặc chức năng.

他能说三种语言。

Anh ấy có thể nói ba ngôn ngữ.

这台机器能自动运行。

Máy này có thể tự động hoạt động.

chung

Có khả năng hoặc khả năng thực hiện một việc gì đó.

你能帮我一个忙吗?

Bạn có thể giúp tôi một việc không?

Cụm từ kết hợp

能够có thể不能không thể能否có thể hay không

Từ đồng nghĩa

可以会有能力

Từ trái nghĩa

不能不会无能

Mẹo hay

Sử dụng '能' với động từ

'能' thường được dùng trước động từ để diễn tả khả năng thực hiện hành động đó.

Ghi chú sử dụng

Từ '能' thường được dùng để diễn tả khả năng thực hiện một hành động hoặc chức năng. Nó thường đi kèm với động từ để tạo thành một cấu trúc có nghĩa 'có thể'.

Phân tích từ

能
có thể, khả năng
root
Từ Điển Trung Việt
浏览更多Chinese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。