quý giá

/kwɨ˧ˀ˦ zaː˧ˀ˦/
giá trị cao, quý báu

Tình bạn của chúng ta là quý giá hơn vàng bạc.

Nó nhấn mạnh giá trị tinh thần của tình bạn so với vật chất.


trang trọng

Được đánh giá cao về giá trị tinh thần, vật chất hoặc ý nghĩa

Tài liệu này rất quý giá cho nghiên cứu của chúng ta.

Nó có ý nghĩa quan trọng cho việc nghiên cứu.

Thời gian với gia đình là quý giá nhất.

Nó nhấn mạnh giá trị của thời gian dành cho gia đình.

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng cho những thứ có giá trị cao, không dùng cho những vật phẩm thường ngày.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để miêu tả giá trị tinh thần, vật chất hoặc ý nghĩa quan trọng.

Từ Điển Tiếng Việt