Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. bất an

bất an

/bət˧ˀ˦ ʔaːn˧˧/
không yên tâm

Anh ta luôn cảm thấy bất an khi đi một mình vào ban đêm.

Anh ta luôn cảm thấy không yên tâm khi đi một mình vào ban đêm.


thông thường

trạng thái không yên tâm hoặc lo lắng

Bất an trước những thay đổi đột ngột trong cuộc sống.

Lo lắng trước những thay đổi đột ngột trong cuộc sống.

Cảm giác bất an khi nghe tin tức xấu.

Cảm giác không yên tâm khi nghe tin tức xấu.

Từ đồng nghĩa

lo lắngbăn khoănngại ngùng

Từ trái nghĩa

yên tâmbình tĩnhthản nhiên

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Thường dùng để mô tả cảm giác lo lắng hoặc không yên tâm trước những tình huống không chắc chắn.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả cảm giác không yên tâm hoặc lo lắng về một tình huống nào đó.

Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。