Looking up...
Anh ấy là một xu cà na, không thể hoàn thành công việc đúng hạn.
Anh ấy không làm việc chuyên nghiệp, không thể hoàn thành công việc đúng hạn.
người làm việc không chuyên nghiệp, không có kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết
Công ty cần tuyển nhân viên, nhưng không muốn thuê những xu cà na.
Công ty cần tuyển nhân viên, nhưng không muốn thuê những người không chuyên nghiệp.
Thường dùng để chỉ những người làm việc không chuyên nghiệp, không có kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết.
Dùng để chỉ những người làm việc không chuyên nghiệp, không có kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết.
Không nên dùng từ này để chỉ những người có chuyên môn cao hoặc có kinh nghiệm.
Từ lóng Việt Nam, có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'sous-cadre', nghĩa là 'người làm việc không chuyên nghiệp'.
Thường dùng để chỉ những người làm việc không chuyên nghiệp, không có kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết. Có thể dùng để chỉ cả cá nhân lẫn tổ chức.