Looking up...
5人の並べ方の総数は5の階乗で表される順列の一種である。
Tổng số cách sắp xếp 5 người là một loại hoán vị được biểu diễn bằng giai thừa 5.
sự sắp xếp các phần tử theo thứ tự nhất định
順列の総数はn!で求められる。
Số hoán vị được tính bằng n!.
異なるn個のものからr個を取って並べる順列の総数はP(n,r)で表す。
Số hoán vị khi lấy r phần tử từ n phần tử khác nhau được biểu diễn là P(n,r).
Thường dùng trong toán học, đặc biệt là xác suất thống kê.
Hoán vị (順列) quan tâm đến thứ tự, tổ hợp (組合せ) không quan tâm thứ tự. Ví dụ: sắp xếp 3 người A,B,C: ABC, ACB, BAC,... là hoán vị; chọn 2 người từ 3 người (AB, AC, BC) là tổ hợp.
Từ chữ Hán: 順 (thuận) nghĩa là 'theo thứ tự' + 列 (liệt) nghĩa là 'sắp xếp'.
Dùng trong ngữ cảnh toán học, không dùng trong đời sống thường nhật.