Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 起きる

起きる

okiruÂm Hán-Việtkhởi
thức dậy

朝7時に起きます

Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng


thông thường

Thức dậy từ giấc ngủ

子供が夜中に起きて泣いていた

Trẻ con thức dậy giữa đêm và khóc

Thường dùng để chỉ thức dậy từ giấc ngủ ban đêm hoặc buổi sáng

thông thường

Bắt đầu xảy ra hoặc xuất hiện

問題が起きる

Vấn đề bắt đầu xảy ra

Dùng để chỉ sự bắt đầu của một sự kiện hoặc tình huống

Cụm từ kết hợp

朝起きるthức dậy buổi sáng突然起きるthức dậy đột ngột夜中に起きるthức dậy giữa đêm

Từ đồng nghĩa

目が覚める起床する

Từ trái nghĩa

寝る眠る

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'khởi' (起) có nghĩa là bắt đầu, kết hợp với 'ru' (る) để tạo thành động từ

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Nhật, '起きる' thường dùng để chỉ thức dậy từ giấc ngủ, nhưng cũng có thể dùng để chỉ sự bắt đầu của một sự kiện

Phân tích từ

起
bắt đầu, thức dậy
root
+
る
động từ
suffix
Từ Điển Nhật Việt
浏览更多Japanese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。