被害活動

higai katsudō

「被害活動」是什麼意思?

hoạt động gây hại

この団体は被害活動を行っていると疑われている。

Tổ chức này bị nghi ngờ tiến hành hoạt động gây hại.


如何正确使用「被害活動」?

trang trọng

hoạt động gây hại, hành vi gây tổn hại cho người khác hoặc xã hội

テロリストの被害活動を阻止するために警備を強化した。

Đã tăng cường an ninh để ngăn chặn hoạt động gây hại của những kẻ khủng bố.

被害活動の被害者を支援する団体が設立された。

Một tổ chức hỗ trợ nạn nhân của hoạt động gây hại đã được thành lập.

Thường dùng trong bối cảnh pháp luật, an ninh, hoặc báo chí. Có thể bao gồm các hành vi phạm tội, khủng bố, hay hoạt động phi pháp gây tổn hại.

Cụm từ kết hợp

被害活動を防ぐngăn chặn hoạt động gây hại被害活動の被害者nạn nhân của hoạt động gây hại被害活動の取り締まりkiểm soát hoạt động gây hại

Cụm từ liên quan

加害者word
người gây hại, thủ phạm
被害者word
nạn nhân
犯罪活動cụm từ
hoạt động tội phạm

Mẹo hay

Phân biệt '被害活動' và '犯罪活動'

'被害活動' nhấn mạnh vào hậu quả gây hại (tổn thất, thiệt hại), trong khi '犯罪活動' nhấn mạnh vào tính chất phạm pháp. Ví dụ: 'hoạt động khủng bố' có thể gọi là '被害活動' (nhấn mạnh hậu quả) hoặc '犯罪活動' (nhấn mạnh tính phạm pháp).

Quy tắc vàng

Khi nào dùng '被害活動'?

Dùng khi muốn nhấn mạnh hậu quả gây hại của hành động, thường trong bối cảnh pháp luật, báo chí, hoặc an ninh. Không dùng cho các hoạt động bình thường hoặc không gây tổn hại.

Nguồn gốc từ

被害 (higai) nghĩa là 'tổn hại, thiệt hại' (被 = bị, hại = tổn hại), 活動 (katsudō) nghĩa là 'hoạt động'. Kết hợp thành 'hoạt động gây hại' — thuật ngữ thường dùng trong pháp luật và báo chí.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm trọng, liên quan đến pháp luật hoặc an ninh. Không dùng cho các hoạt động bình thường hoặc không gây hại. Có thể thay thế bằng 'hoạt động phạm pháp' trong một số trường hợp.

Phân tích từ

被害
tổn hại, thiệt hại
compound
+
活動
hoạt động
noun
Từ Điển Nhật Việt