手続きを進める

te tsutsu ki o susume ruÂm Hán-Việtthủ tục

「手続きを進める」是什麼意思?

tiến hành thủ tục

ビザの手続きを進めます

Tôi đang tiến hành thủ tục xin thị thực


如何正确使用「手続きを進める」?

Luật
trang trọng

Tiến hành thủ tục, hoàn thành các bước cần thiết trong một quá trình hành chính hoặc pháp lý

この契約の手続きを進める必要があります

Chúng ta cần tiến hành thủ tục cho hợp đồng này

退職の手続きを進める

Tiến hành thủ tục nghỉ việc

Thường dùng trong các tình huống liên quan đến thủ tục hành chính, pháp lý hoặc kinh doanh

Cụm từ kết hợp

手続きを進めるtiến hành thủ tục手続きを完了するhoàn thành thủ tục手続きを開始するbắt đầu thủ tục

Từ trái nghĩa

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống cần hoàn thành các bước thủ tục, đặc biệt là trong các lĩnh vực pháp lý, hành chính hoặc kinh doanh

Phân tích từ

手続き
thủ tục
root
+
を
đối tượng
particle
+
進める
tiến hành
verb
Từ Điển Nhật Việt