Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 中断する

中断する

ちゅうだんする (chūdan suru)

「中断する」在Vietnamese中是什麼意思?

gián đoạn

会議が中断された。

Cuộc họp đã bị gián đoạn.


如何正确使用「中断する」:Vietnamese中的定义与例句

trang trọng

Làm gián đoạn, ngưng giữa chừng một hoạt động hoặc tiến trình đang diễn ra.

工事が中断された。

Việc xây dựng đã bị gián đoạn.

彼は話を中断して電話に出た。

Anh ấy gián đoạn câu chuyện để nghe điện thoại.

Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp, kỹ thuật hoặc hành chính. Có thể ám chỉ sự ngưng trệ do yếu tố ngoại cảnh (thời tiết, sự cố) hoặc quyết định chủ quan.

Cụm từ kết hợp

中断されるbị gián đoạn中断なくkhông gián đoạn作業を中断するgián đoạn công việc通話を中断するgián đoạn cuộc gọi

Từ đồng nghĩa

止める停止する途切れる

Từ trái nghĩa

継続する再開する

Cụm từ liên quan

中断なくcụm từ
liên tục, không ngắt quãng

Mẹo hay

Phân biệt 中断する với 止める/停止する

中断する mang tính tạm thời (có thể tiếp tục sau), trong khi 止める/停止する có thể là dừng vĩnh viễn hoặc theo quy định. Ví dụ: 会議を中断する (tạm ngưng họp) nhưng 会議を止める (ngưng họp vĩnh viễn).

Quy tắc vàng

Khi nào dùng 中断する?

Dùng khi sự gián đoạn là không mong muốn (do sự cố, quyết định bên ngoài) hoặc khi tiến trình có thể tiếp tục sau đó. Không dùng cho hành động dừng chủ động theo ý muốn (trừ khi nhấn mạnh tính tạm thời).

Nguồn gốc từ

Ghép từ 中 (ở giữa, trong quá trình) + 断 (ngắt, dừng lại). Từ Hán-Nhật (中断) với nghĩa ban đầu là 'ngắt quãng giữa chừng'.

Ghi chú sử dụng

Khác với 止める (dừng hẳn) hay 停止する (dừng theo quy trình), 中断する nhấn mạnh sự ngưng trệ tạm thời giữa chừng, có khả năng tiếp tục sau đó. Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.

Phân tích từ

中
ở giữa, trong quá trình
root
+
断
ngắt, dừng lại
root
+
する
làm (hành động)
suffix
Từ Điển Nhật Việt
浏览更多Japanese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。