Looking up...
Il a choisi de vivre en ermite après sa retraite.
Ông ấy đã chọn sống ẩn dật sau khi nghỉ hưu.
Sống một mình, cách biệt với xã hội, thường ở trong một nơi yên tĩnh và cô độc.
Elle vit en ermite dans une cabane en montagne.
Cô ấy sống ẩn dật trong một ngôi nhà nhỏ trên núi.
Thường được dùng để mô tả lối sống của những người muốn tránh xa xã hội hoặc tìm kiếm sự yên tĩnh.
Thường được dùng để mô tả lối sống của những người muốn tránh xa xã hội hoặc tìm kiếm sự yên tĩnh.
Từ 'ermite' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'eremita', có nghĩa là 'người sống một mình trong sa mạc'.
Thường được dùng để mô tả lối sống của những người muốn tránh xa xã hội hoặc tìm kiếm sự yên tĩnh.