Looking up...
El apretujón en el metro era insoportable.
Sự chật chội trong tàu điện ngầm không thể chịu được.
Sự chật chội, sự đông đúc, sự chật ních
En el concierto hubo un apretujón tremendo.
Trong buổi hòa nhạc có sự đông đúc khủng khiếp.
El apretujón en la estación de tren era enorme.
Sự chật chội ở ga tàu rất lớn.
Thường dùng để mô tả tình trạng đông đúc, chật ních ở những nơi công cộng.
Từ này thường dùng để mô tả tình trạng đông đúc, chật ních ở những nơi công cộng.
Từ ghép từ 'apretar' (nén, chật) và hậu tố '-ujón' (tạo từ chỉ sự đông đúc).
Thường dùng để mô tả tình trạng đông đúc ở những nơi công cộng như ga tàu, sân bay, buổi hòa nhạc.