Looking up...
She felt uncertain about her future plans.
Cô ấy cảm thấy không chắc chắn về kế hoạch tương lai của mình.
Không chắc chắn, không rõ ràng, không có sự chắc chắn về điều gì đó.
The weather forecast is uncertain for tomorrow.
Dự báo thời tiết cho ngày mai không chắc chắn.
He was uncertain about his decision.
Anh ấy không chắc chắn về quyết định của mình.
Thường dùng để mô tả tình trạng không rõ ràng hoặc không chắc chắn về một sự việc.
Từ này thường dùng để mô tả tình trạng không chắc chắn về một sự việc hoặc quyết định.
Từ gốc Latin 'incertus', có nghĩa là 'không chắc chắn'.
Thường dùng để mô tả tình trạng không rõ ràng hoặc không chắc chắn về một sự việc.