Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. trio

trio

/ˈtri.oʊ/
bộ ba

The trio performed beautifully at the concert.

Bộ ba đã biểu diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc.


thông thường

Một nhóm gồm ba người hoặc ba vật.

A musical trio consists of three instruments.

Một bộ ba âm nhạc bao gồm ba nhạc cụ.

Thường dùng để chỉ một nhóm nhỏ gồm ba thành viên.

Cụm từ kết hợp

a musical triobộ ba âm nhạca comedy triobộ ba hài kịch

Từ đồng nghĩa

threesometriolet

Mẹo hay

Sử dụng trong âm nhạc

Từ 'trio' thường dùng để chỉ một nhóm nhạc gồm ba người.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'trio' bắt nguồn từ tiếng Ý 'trio', có nghĩa là 'ba'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong âm nhạc, thể thao hoặc các nhóm nhỏ.

Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。